
Ống gió tươi HDPE và phụ kiện được lắp đặt nổi
Ống gió tươi HDPE ngày càng được sử dụng phổ biến trong các hệ thống thông gió nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn quy trình lắp đặt đúng chuẩn, đồng thời cung cấp bảng báo giá giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Giới Thiệu Về Ống Gió Tươi HDPE
Ống gió HDPE được làm từ nhựa Polyethylene mật độ cao, có ưu điểm:
- Hệ thống phụ kiện đồng bộ với các module, lắp đặt nhanh gọn, dễ dàng, đảm bảo chất lượng.
- Độ kín khít cao, không rò rỉ, bề mặt trong nhẵn giúp giảm tổn thất áp suất.
- Cấu trúc thành đôi với lớp vỏ rỗng giúp giảm tiếng ồn tối đa cho hệ thống.
- Kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt ngay cả ở trần hẹp, địa hình phức tạp.
- Lắp đặt linh hoạt nhờ khả năng uốn cong tốt và phụ kiện đa năng – không cần kỹ thuật phức tạp.
- Ống gió làm từ polyetylen (HDPE) mật độ cao. Thiết kế hai lớp giúp tăng độ bền, khả năng chịu nén và tuổi thọ đường ống.
- Chi phí hợp lý – Rút ngắn thời gian thi công, giảm chi phí bảo trì, tối ưu hóa đầu tư lâu dài.
Chuẩn Bị Trước Khi Lắp Đặt
Trước khi tiến hành lắp đặt ống gió tươi HDPE, cần thực hiện các bước chuẩn bị sau:
- Dụng cụ cần thiết: Dao cắt ống, tua vít, thước đo, máy khoan,…
- Xác định vị trí lắp đặt: Lên bản vẽ thiết kế và định tuyến ống gió.
- Kiểm tra vật tư: Bao gồm ống HDPE, co nối, tê, hộp chia, vòng đệm cao su, giá đỡ, kẹp treo, quạt thông gió,…
Nếu bạn gặp khó khăn trong việc lên bản vẽ, bóc tách chi tiết hoặc kiểm tra vật tư. Liên hệ chúng tôi để được tư vấn miễn phí.
Quy Trình Lắp Đặt Ống Gió Tươi HDPE
Bước 1: Chọn Kích Thước Ống Phù Hợp
Việc lựa chọn kích thước ống gió HDPE cần đảm bảo lưu lượng không khí theo yêu cầu và hạn chế tiếng ồn.
Thông số kỹ thuật ống gió HDPE


Bạn có thể tham khảo bảng lưu lượng bên dưới để chọn kích thước phù hợp. Nếu chọn ống quá nhỏ có thể dẫn đến tiếng ồn lớn trong hệ thống. Để độ ồn ở mức thoải mái, tốc độ gió trong ống nên duy trì tối đa dưới 3 m/s

Bảng lưu lượng khí qua các kích thước ống
Bước 2: Cắt Ống HDPE Theo Kích Thước Thiết Kế
Nên sử dụng dao cắt chuyên dụng để cắt ống theo kích thước yêu cầu. Cần đảm bảo bề mặt cắt nhẵn, không bị răng cưa, cắt thẳng theo rãnh trong của ống

Lưu ý: Trong quá trình thi công, cần đảm bảo không để bụi bẩn lọt vào trong ống để tránh ảnh hưởng đến chất lượng không khí và hiệu suất hệ thống. Khi thi công xong, nên bịt đầu ống lại để bảo vệ khỏi bụi và tạp chất.

Bước 3: Lắp Đặt Phụ Kiện Đồng Bộ
- Định vị tuyến ống theo bản vẽ với mặt bằng thi công thực tế
- Bắn quang treo đa năng để cố định tuyến ống. Khoảng cách giữa các quang treo nên từ 1500 – 2000mm. Tùy thuộc vào mặt bằng thi công để đảm bảo ống được lắp đặt chắc chắn, không bị võng.

- Nối ống với các phụ kiện khác: Sử dụng vòng đệm cao su để đảm bảo hệ thống kín khí.

Nên sử dụng hai vòng đệm để đảm bảo độ kín khít cao nhất.


Chi tiết lắp ghép phụ kiện nối ống HDPE điển hình
Bước 4: Kiểm Tra Kín Hơi
Tiến hành kiểm tra hệ thống bằng cách bơm khí vào ống để phát hiện rò rỉ. Nếu có hiện tượng rò rỉ, cần điều chỉnh lại các vị trí ghép nối.
Bước 5: Hoàn Thiện và Vệ Sinh
Sau khi lắp đặt xong, cần vệ sinh bề mặt ống và khu vực thi công để đảm bảo tính thẩm mỹ và hiệu suất của hệ thống. Nên bịt kín đầu ống để tránh bụi bẩn và tạp chất xâm nhập khi hệ thống chưa vận hành.
Lợi Ích Khi Sử Dụng Phụ Kiện Đồng Bộ
Chúng tôi cung cấp đầy đủ, đa dạng các phụ kiện đáp ứng tất cả các dự án từ dân dụng đến công nghiệp.
- Tăng độ bền của hệ thống: Đảm bảo sự ăn khớp và kín khí giữa các bộ phận.
- Nâng cao tính thẩm mỹ: Hệ thống thông gió gọn gàng, chuyên nghiệp.
- Giảm thiểu sự cố kỹ thuật: Tránh rò rỉ khí, giảm tổn thất áp suất.
Bảng Báo Giá Ống Gió Tươi HDPE và Phụ Kiện

Hệ thống thông gió sử dụng Ống gió tươi HDPE và phụ kiện.
Bảng báo giá này có thể thay đổi tùy theo thời điểm và khối lượng đơn hàng. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá chính xác.
STT | Tên Sản Phẩm | Thông Số Kỹ Thuật | ĐVT | Giá Niêm Yết (VNĐ) | Hình Ảnh |
---|---|---|---|---|---|
1 | Ống gió tươi HDPE D75 | Được làm từ nguyên liệu thô polyetylen (HDPE) mật độ cao. Đường kính ngoài: 77 mm Đường kính trong: 63 mm Lưu lượng phù hợp: < 67 m3/h Màu sắc: 4 màu | m | 84.900 | ![]() |
2 | Ống gió tươi HDPE D110 | Được làm từ nguyên liệu thô polyetylen (HDPE) mật độ cao. Đường kính ngoài: 111 mm Đường kính trong: 97 mm Lưu lượng phù hợp: < 160 m3/h Màu sắc: 4 màu” | m | ![]() | |
3 | Ống gió tươi HDPE D160 | Được làm từ nguyên liệu thô polyetylen (HDPE) mật độ cao. Đường kính ngoài: 161 mm Đường kính trong: 142 mm Lưu lượng phù hợp: < 342 m3/h Màu sắc: 4 màu” | m | ![]() | |
4 | Ống gió tươi HDPE D200 | Được làm từ nguyên liệu thô polyetylen (HDPE) mật độ cao. Đường kính ngoài: 201 mm Đường kính trong: 180 mm Lưu lượng phù hợp: < 550 m3/h Màu sắc: 4 màu” | m | ![]() | |
5 | Vòng đệm cao su D75 | Phụ kiện đảm bảo kết nối đường ống kín khít. Được làm bằng Polypropylen (PP) với chất đàn hồi nhiệt dẻo (SEBS) Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C.” | cái | ![]() | |
6 | Vòng đệm cao su D110 | Phụ kiện đảm bảo kết nối đường ống kín khít. Được làm bằng Polypropylen (PP) với chất đàn hồi nhiệt dẻo (SEBS) Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C.” | cái | ![]() | |
7 | Vòng đệm cao su D160 | Phụ kiện đảm bảo kết nối đường ống kín khít. Được làm bằng Polypropylen (PP) với chất đàn hồi nhiệt dẻo (SEBS) Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C.” | cái | ![]() | |
8 | Vòng đệm cao su D200 | Phụ kiện đảm bảo kết nối đường ống kín khít. Được làm bằng Polypropylen (PP) với chất đàn hồi nhiệt dẻo (SEBS) Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C.” | cái | ![]() | |
9 | Dao cắt ống D75 | Phụ kiện chuyên dụng giúp cắt ống chính xác, nhanh chóng, đúng kỹ thuật | cái | ![]() | |
10 | Dao cắt ống D110 | Phụ kiện chuyên dụng giúp cắt ống chính xác, nhanh chóng, đúng kỹ thuật | cái | ![]() | |
11 | Dao cắt ống D160 | Phụ kiện chuyên dụng giúp cắt ống chính xác, nhanh chóng, đúng kỹ thuật | cái | ![]() | |
12 | Quang treo đa năng D75 | Thiết kế đa năng, lắp đặt dễ dàng, thuận tiện | cái | ![]() | |
13 | Quang treo đa năng D110 | Thiết kế đa năng, lắp đặt dễ dàng, thuận tiện | cái | ![]() | |
14 | Quang treo đa năng D160 | Thiết kế đa năng, lắp đặt dễ dàng, thuận tiện | cái | ![]() | |
15 | Quang treo đa năng D200 | Thiết kế đa năng, lắp đặt dễ dàng, thuận tiện | cái | ![]() | |
16 | Vencap xuyên tường D110 | Đảm bảo thẩm mỹ, kỹ thuật, thi công nhanh chóng và chuyên nghiệp. Chiều dài xuyên tường: L1max = 370mm Kích thước lỗ khoét: 125mm | cái | ![]() | |
17 | Vencap xuyên tường D160 | Đảm bảo thẩm mỹ, kỹ thuật, thi công nhanh chóng và chuyên nghiệp. Chiều dài xuyên tường: L1max = 370mm Kích thước lỗ khoét: 185mm | cái | ![]() | |
18 | Vencap gắn tường hình cầu D110 | Vật liệu Inox mờ Bao gồm lưới chắn côn trùng | cái | ![]() | |
19 | Vencap gắn tường hình cầu D160 | Vật liệu Inox mờ Bao gồm lưới chắn côn trùng | cái | ![]() | |
20 | Vencap gắn tường hình U D110 | Vật liệu Inox mờ Bao gồm lưới chắn côn trùng Kích thước cổ: 100mm | cái | ![]() | |
21 | Vencap gắn tường hình U D160 | Vật liệu Inox mờ Bao gồm lưới chắn côn trùng Kích thước cổ: 150mm | cái | ![]() | |
22 | Ống tiêu âm D75 | “Ống tiêu âm giảm tiếng ồn, lắp đặt tại đầu hoạc cuối tuyến gió cấp. Chiều dài ống: 600mm” | cái | ![]() | |
23 | Ống tiêu âm D110 | Ống tiêu âm giảm tiếng ồn, lắp đặt tại đầu hoạc cuối tuyến gió cấp. Chiều dài ống: 600mm | cái | ![]() | |
24 | Ống tiêu âm D160 | Ống tiêu âm giảm tiếng ồn, lắp đặt tại đầu hoạc cuối tuyến gió cấp. Chiều dài ống: 1000mm | cái | ![]() | |
25 | Hộp chia gió D150/5xD75 | Phân phối không khí từ thiết bị thông gió qua các ống dẫn Được làm bằng vật liệu ABS độ bền cao Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C. Chưa bao gồm phụ kiện Bích hộp gió Kích thước: Dài 320mm, Rộng 310mm, dầy 200mm | cái | ![]() | |
26 | Bích hộp gió D75 | Phụ kiện kết nối hộp chia gió với ống gió | cái | ![]() | |
27 | Nối cửa gió D75 | Lắp đặt ở cuối tuyến ống để kết nối với cửa gió | cái | ![]() | |
28 | Nối cửa gió D110 | Lắp đặt ở cuối tuyến ống để kết nối với cửa gió | cái | ![]() | |
29 | Van một chiều D75 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
30 | Van một chiều D110 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
31 | Côn chuyển cao độ qua dầm D75 | Được làm bằng Polypropylen (PP), chiều dầy ngang 30mm Dùng khi ống đi qua không gian hẹp (dầm nhà) hoặc chướng ngại trên trần. Kích thước: A 75mm, B 573mm, C 380mm, D 30mm, E 215mm | cái | ![]() | |
32 | Côn chuyển cao độ qua dầm D110 | Được làm bằng Polypropylen (PP), chiều dầy ngang 30mm Dùng khi ống đi qua không gian hẹp (dầm nhà) hoặc chướng ngại trên trần. Kích thước: A 110mm, B 660mm, C 380mm, D 30mm, E 270mm | cái | ![]() | |
33 | Côn chuyển cao độ qua dầm D160 | Được làm bằng Polypropylen (PP), chiều dầy ngang 30mm Dùng khi ống đi qua không gian hẹp (dầm nhà) hoặc chướng ngại trên trần. Kích thước: A 160mm, B 795mm, C 380mm, D 30mm, E 400mm | cái | ![]() | |
34 | Bộ chia ba D110/3xD75 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
35 | Bộ chia ba D160/3xD75 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
36 | Bộ chia chữ Y D110/110/110 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
37 | Bộ chia chữ Y D160/160/160 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
38 | Bộ chia chữ T D110/110/110 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
39 | Bộ chia chữ T D160/160/160 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
40 | Bộ chia chữ U D110/110/110 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
41 | Bộ chia chữ U D160/160/160 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
42 | Cút 90 D75 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
43 | Cút 90 D110 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
44 | Cút 90 D160 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
45 | Côn thu D110/75 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
46 | Côn thu D160/110 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
47 | Côn thu D200/160 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
48 | Nối ống D75 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
49 | Nối ống D110 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
50 | Nối ống D160 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
51 | Nối ống D200 | Được làm bằng Polypropylen (PP) | cái | ![]() | |
52 | Cửa gió đĩa tròn D75 | Được làm bằng nhựa ABS Kích thước cổ: 72mm Kích thước mặt: 117mm Có điều chỉnh lưu lượng | cái | ![]() | |
53 | Cửa gió đĩa tròn D100 | Được làm bằng nhựa ABS Kích thước cổ: 96mm Kích thước mặt: 140mm Có điều chỉnh lưu lượng | cái | ![]() | |
54 | Cửa gió đĩa tròn D150 | Được làm bằng nhựa ABS Kích thước cổ: 146mm Kích thước mặt: 190mm Có điều chỉnh lưu lượng | cái | ![]() | |
55 | Cửa gió khuếch tán D75 | Được làm bằng nhựa ABS Kích thước cổ: 72mm Kích thước mặt: 117mm Có điều chỉnh lưu lượng | cái | ![]() | |
56 | Cửa gió khuếch tán D100 | Được làm bằng nhựa ABS Kích thước cổ: 96mm Kích thước mặt: 140mm Có điều chỉnh lưu lượng | cái | ![]() | |
57 | Cửa gió khuếch tán D150 | Được làm bằng nhựa ABS Kích thước cổ: 146mm Kích thước mặt: 190mm Có điều chỉnh lưu lượng | cái | ![]() | |
58 | Cửa gió đĩa tròn có lọc D80 | Được làm bằng nhựa ABS Kích thước cổ: 78mm Kích thước mặt: 130mm Có điều chỉnh lưu lượng Có tấm lọc sơ cấp | cái | ![]() | |
59 | Cửa gió đĩa tròn có lọc D100 | Được làm bằng nhựa ABS Kích thước cổ: 95mm Kích thước mặt: 150mm Có điều chỉnh lưu lượng Có tấm lọc sơ cấp | cái | ![]() | |
60 | Cửa gió đĩa tròn có lọc D150 | Được làm bằng nhựa ABS Kích thước cổ: 145mm Kích thước mặt: 210mm Có điều chỉnh lưu lượng Có tấm lọc sơ cấp | cái | ![]() |
Kết Luận
Việc lắp đặt ống gió tươi HDPE đòi hỏi tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật để đảm bảo hiệu suất và độ bền của hệ thống. Để đạt hiệu quả cao nhất, nên sử dụng các phụ kiện đồng bộ, giúp hệ thống vận hành ổn định, hạn chế hư hỏng và đảm bảo tính thẩm mỹ.
Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn dễ dàng triển khai hệ thống ống gió tươi HDPE một cách chính xác và hiệu quả!