array(3) { [0]=> array(2) { ["icon"]=> string(75) "http://secotab.monamedia.net/wp-content/uploads/2023/04/social-icon-1-1.png" ["link"]=> string(1) "#" } [1]=> array(2) { ["icon"]=> string(75) "http://secotab.monamedia.net/wp-content/uploads/2023/04/social-icon-2-1.png" ["link"]=> string(1) "#" } [2]=> array(2) { ["icon"]=> string(75) "http://secotab.monamedia.net/wp-content/uploads/2023/04/social-icon-3-1.png" ["link"]=> string(1) "#" } }
Ống gió HDPE

Ống gió tươi HDPE và phụ kiện được lắp đặt nổi

Ống gió tươi HDPE ngày càng được sử dụng phổ biến trong các hệ thống thông gió nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và tính linh hoạt. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn quy trình lắp đặt đúng chuẩn, đồng thời cung cấp bảng báo giá giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp.

Giới Thiệu Về Ống Gió Tươi HDPE

Ống gió HDPE được làm từ nhựa Polyethylene mật độ cao, có ưu điểm:

  • Hệ thống phụ kiện đồng bộ với các module, lắp đặt nhanh gọn, dễ dàng, đảm bảo chất lượng.
  • Độ kín khít cao, không rò rỉ, bề mặt trong nhẵn giúp giảm tổn thất áp suất.
  • Cấu trúc thành đôi với lớp vỏ rỗng giúp giảm tiếng ồn tối đa cho hệ thống.
  • Kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt ngay cả ở trần hẹp, địa hình phức tạp.
  • Lắp đặt linh hoạt nhờ khả năng uốn cong tốt và phụ kiện đa năng – không cần kỹ thuật phức tạp.
  • Ống gió làm từ polyetylen (HDPE) mật độ cao. Thiết kế hai lớp giúp tăng độ bền, khả năng chịu nén và tuổi thọ đường ống.
  • Chi phí hợp lý – Rút ngắn thời gian thi công, giảm chi phí bảo trì, tối ưu hóa đầu tư lâu dài.

Chuẩn Bị Trước Khi Lắp Đặt

Trước khi tiến hành lắp đặt ống gió tươi HDPE, cần thực hiện các bước chuẩn bị sau:

  • Dụng cụ cần thiết: Dao cắt ống, tua vít, thước đo, máy khoan,…
  • Xác định vị trí lắp đặt: Lên bản vẽ thiết kế và định tuyến ống gió.
  • Kiểm tra vật tư: Bao gồm ống HDPE, co nối, tê, hộp chia, vòng đệm cao su, giá đỡ, kẹp treo, quạt thông gió,…

Nếu bạn gặp khó khăn trong việc lên bản vẽ, bóc tách chi tiết hoặc kiểm tra vật tư. Liên hệ chúng tôi để được tư vấn miễn phí.

Quy Trình Lắp Đặt Ống Gió Tươi HDPE

Bước 1: Chọn Kích Thước Ống Phù Hợp

Việc lựa chọn kích thước ống gió HDPE cần đảm bảo lưu lượng không khí theo yêu cầu và hạn chế tiếng ồn.

Thông số kỹ thuật ống gió HDPE

Thông số kỹ thuật của ống HDPE

Bạn có thể tham khảo bảng lưu lượng bên dưới để chọn kích thước phù hợp. Nếu chọn ống quá nhỏ có thể dẫn đến tiếng ồn lớn trong hệ thống. Để độ ồn ở mức thoải mái, tốc độ gió trong ống nên duy trì tối đa dưới 3 m/s

Bảng lưu lượng khí qua các kích thước ống

Bảng lưu lượng khí qua các kích thước ống

Bước 2: Cắt Ống HDPE Theo Kích Thước Thiết Kế

Nên sử dụng dao cắt chuyên dụng để cắt ống theo kích thước yêu cầu. Cần đảm bảo bề mặt cắt nhẵn, không bị răng cưa, cắt thẳng theo rãnh trong của ống

Lưu ý: Trong quá trình thi công, cần đảm bảo không để bụi bẩn lọt vào trong ống để tránh ảnh hưởng đến chất lượng không khí và hiệu suất hệ thống. Khi thi công xong, nên bịt đầu ống lại để bảo vệ khỏi bụi và tạp chất.

Bước 3: Lắp Đặt Phụ Kiện Đồng Bộ

  • Định vị tuyến ống theo bản vẽ với mặt bằng thi công thực tế
  • Bắn quang treo đa năng để cố định tuyến ống. Khoảng cách giữa các quang treo nên từ 1500 – 2000mm. Tùy thuộc vào mặt bằng thi công để đảm bảo ống được lắp đặt chắc chắn, không bị võng.
  • Nối ống với các phụ kiện khác: Sử dụng vòng đệm cao su để đảm bảo hệ thống kín khí.
Lắp đặt ống gió HDPE bằng vòng đệm cao su

Nên sử dụng hai vòng đệm để đảm bảo độ kín khít cao nhất.

Chi tiết lắp ghép phụ kiện nối ống HDPE điển hình

Bước 4: Kiểm Tra Kín Hơi

Tiến hành kiểm tra hệ thống bằng cách bơm khí vào ống để phát hiện rò rỉ. Nếu có hiện tượng rò rỉ, cần điều chỉnh lại các vị trí ghép nối.

Bước 5: Hoàn Thiện và Vệ Sinh

Sau khi lắp đặt xong, cần vệ sinh bề mặt ống và khu vực thi công để đảm bảo tính thẩm mỹ và hiệu suất của hệ thống. Nên bịt kín đầu ống để tránh bụi bẩn và tạp chất xâm nhập khi hệ thống chưa vận hành.

Lợi Ích Khi Sử Dụng Phụ Kiện Đồng Bộ

Chúng tôi cung cấp đầy đủ, đa dạng các phụ kiện đáp ứng tất cả các dự án từ dân dụng đến công nghiệp.

  • Tăng độ bền của hệ thống: Đảm bảo sự ăn khớp và kín khí giữa các bộ phận.
  • Nâng cao tính thẩm mỹ: Hệ thống thông gió gọn gàng, chuyên nghiệp.
  • Giảm thiểu sự cố kỹ thuật: Tránh rò rỉ khí, giảm tổn thất áp suất.

Bảng Báo Giá Ống Gió Tươi HDPE và Phụ Kiện

Hệ thống thông gió sử dụng ống HDPE

Hệ thống thông gió sử dụng Ống gió tươi HDPE và phụ kiện.

Bảng báo giá này có thể thay đổi tùy theo thời điểm và khối lượng đơn hàng. Hãy liên hệ với chúng tôi để được báo giá chính xác.

STT Tên Sản PhẩmThông Số Kỹ ThuậtĐVT Giá Niêm Yết (VNĐ)Hình Ảnh
1Ống gió tươi HDPE D75Được làm từ nguyên liệu thô polyetylen (HDPE) mật độ cao.
Đường kính ngoài: 77 mm
Đường kính trong: 63 mm
Lưu lượng phù hợp: < 67 m3/h
Màu sắc: 4 màu
m84.900 Ống gió HDPE 4 màu
2Ống gió tươi HDPE D110 Được làm từ nguyên liệu thô polyetylen (HDPE) mật độ cao.
Đường kính ngoài: 111 mm
Đường kính trong: 97 mm
Lưu lượng phù hợp: < 160 m3/h
Màu sắc: 4 màu”
mỐng gió HDPE 4 màu
3Ống gió tươi HDPE D160Được làm từ nguyên liệu thô polyetylen (HDPE) mật độ cao.
Đường kính ngoài: 161 mm
Đường kính trong: 142 mm
Lưu lượng phù hợp: < 342 m3/h
Màu sắc: 4 màu”
mỐng gió HDPE 4 màu
4Ống gió tươi HDPE D200Được làm từ nguyên liệu thô polyetylen (HDPE) mật độ cao.
Đường kính ngoài: 201 mm
Đường kính trong: 180 mm
Lưu lượng phù hợp: < 550 m3/h
Màu sắc: 4 màu”
mỐng gió HDPE 4 màu
5Vòng đệm cao su D75Phụ kiện đảm bảo kết nối đường ống kín khít.
Được làm bằng Polypropylen (PP) với chất đàn hồi nhiệt dẻo (SEBS)
Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C.”
cáivòng đệm ống HDPE
6Vòng đệm cao su D110Phụ kiện đảm bảo kết nối đường ống kín khít.
Được làm bằng Polypropylen (PP) với chất đàn hồi nhiệt dẻo (SEBS)
Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C.”
cáivòng đệm ống HDPE
7Vòng đệm cao su D160Phụ kiện đảm bảo kết nối đường ống kín khít.
Được làm bằng Polypropylen (PP) với chất đàn hồi nhiệt dẻo (SEBS)
Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C.”
cáivòng đệm ống HDPE
8Vòng đệm cao su D200Phụ kiện đảm bảo kết nối đường ống kín khít.
Được làm bằng Polypropylen (PP) với chất đàn hồi nhiệt dẻo (SEBS)
Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C.”
cáivòng đệm ống HDPE
9Dao cắt ống D75Phụ kiện chuyên dụng giúp cắt ống chính xác, nhanh chóng, đúng kỹ thuậtcáiDao cắt ống
10Dao cắt ống D110Phụ kiện chuyên dụng giúp cắt ống chính xác, nhanh chóng, đúng kỹ thuậtcáiDao cắt ống
11Dao cắt ống D160Phụ kiện chuyên dụng giúp cắt ống chính xác, nhanh chóng, đúng kỹ thuậtcáiDao cắt ống
12Quang treo đa năng D75Thiết kế đa năng, lắp đặt dễ dàng, thuận tiệncáiQuang treo đa năng
13Quang treo đa năng D110Thiết kế đa năng, lắp đặt dễ dàng, thuận tiệncáiQuang treo đa năng
14Quang treo đa năng D160Thiết kế đa năng, lắp đặt dễ dàng, thuận tiệncáiQuang treo đa năng
15Quang treo đa năng D200Thiết kế đa năng, lắp đặt dễ dàng, thuận tiệncáiQuang treo đa năng
16Vencap xuyên tường D110Đảm bảo thẩm mỹ, kỹ thuật, thi công nhanh chóng và chuyên nghiệp.
Chiều dài xuyên tường: L1max = 370mm
Kích thước lỗ khoét: 125mm
cáiVencap xuyên tường
17Vencap xuyên tường D160Đảm bảo thẩm mỹ, kỹ thuật, thi công nhanh chóng và chuyên nghiệp.
Chiều dài xuyên tường: L1max = 370mm
Kích thước lỗ khoét: 185mm
cáiVencap xuyên tường
18Vencap gắn tường hình cầu D110Vật liệu Inox mờ
Bao gồm lưới chắn côn trùng
cáiVencap xuyen tuong-hinh cau
19Vencap gắn tường hình cầu D160Vật liệu Inox mờ
Bao gồm lưới chắn côn trùng
cáiVencap xuyen tuong-hinh cau
20Vencap gắn tường hình U D110Vật liệu Inox mờ
Bao gồm lưới chắn côn trùng
Kích thước cổ: 100mm
cáiVencap xuyen tuong-hinh U
21Vencap gắn tường hình U D160Vật liệu Inox mờ
Bao gồm lưới chắn côn trùng
Kích thước cổ: 150mm
cáiVencap xuyen tuong-hinh U
22Ống tiêu âm D75“Ống tiêu âm giảm tiếng ồn, lắp đặt tại đầu hoạc cuối tuyến gió cấp.
Chiều dài ống: 600mm”
cáiỐng Tieu am
23Ống tiêu âm D110Ống tiêu âm giảm tiếng ồn, lắp đặt tại đầu hoạc cuối tuyến gió cấp.
Chiều dài ống: 600mm
cáiỐng Tieu am
24Ống tiêu âm D160Ống tiêu âm giảm tiếng ồn, lắp đặt tại đầu hoạc cuối tuyến gió cấp.
Chiều dài ống: 1000mm
cáiỐng Tieu am
25Hộp chia gió D150/5xD75Phân phối không khí từ thiết bị thông gió qua các ống dẫn
Được làm bằng vật liệu ABS độ bền cao
Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60°C.
Chưa bao gồm phụ kiện Bích hộp gió
Kích thước: Dài 320mm, Rộng 310mm, dầy 200mm
cáihop chia gio
26Bích hộp gió D75Phụ kiện kết nối hộp chia gió với ống giócáinoi box chia
27Nối cửa gió D75Lắp đặt ở cuối tuyến ống để kết nối với cửa giócáinoi cua gio
28Nối cửa gió D110Lắp đặt ở cuối tuyến ống để kết nối với cửa giócáinoi cua gio
29Van một chiều D75Được làm bằng Polypropylen (PP) cáivan 1 chieu
30Van một chiều D110Được làm bằng Polypropylen (PP) cáivan 1 chieu
31Côn chuyển cao độ qua dầm D75Được làm bằng Polypropylen (PP), chiều dầy ngang 30mm
Dùng khi ống đi qua không gian hẹp (dầm nhà) hoặc chướng ngại trên trần.
Kích thước: A 75mm, B 573mm, C 380mm, D 30mm, E 215mm
cáicon chuyen cao do qua dam
32Côn chuyển cao độ qua dầm D110Được làm bằng Polypropylen (PP), chiều dầy ngang 30mm
Dùng khi ống đi qua không gian hẹp (dầm nhà) hoặc chướng ngại trên trần.
Kích thước: A 110mm, B 660mm, C 380mm, D 30mm, E 270mm
cáicon chuyen cao do qua dam
33Côn chuyển cao độ qua dầm D160Được làm bằng Polypropylen (PP), chiều dầy ngang 30mm
Dùng khi ống đi qua không gian hẹp (dầm nhà) hoặc chướng ngại trên trần.
Kích thước: A 160mm, B 795mm, C 380mm, D 30mm, E 400mm
cáicon chuyen cao do qua dam
34Bộ chia ba D110/3xD75Được làm bằng Polypropylen (PP) cáibo chia 3
35Bộ chia ba D160/3xD75Được làm bằng Polypropylen (PP) cáibo chia 3
36Bộ chia chữ Y D110/110/110Được làm bằng Polypropylen (PP) cáibo chia chu Y
37Bộ chia chữ Y D160/160/160Được làm bằng Polypropylen (PP) cáibo chia chu Y
38Bộ chia chữ T D110/110/110Được làm bằng Polypropylen (PP) cáibo chia chu T
39Bộ chia chữ T D160/160/160Được làm bằng Polypropylen (PP) cáibo chia chu T
40Bộ chia chữ U D110/110/110Được làm bằng Polypropylen (PP) cáibo chia chu U
41Bộ chia chữ U D160/160/160Được làm bằng Polypropylen (PP) cáibo chia chu U
42Cút 90 D75Được làm bằng Polypropylen (PP) cáicut 90
43Cút 90 D110Được làm bằng Polypropylen (PP) cáicut 90
44Cút 90 D160Được làm bằng Polypropylen (PP) cáicut 90
45Côn thu D110/75Được làm bằng Polypropylen (PP) cáicon thu
46Côn thu D160/110Được làm bằng Polypropylen (PP) cáicon thu
47Côn thu D200/160Được làm bằng Polypropylen (PP) cáicon thu
48Nối ống D75Được làm bằng Polypropylen (PP) cáinoi ong
49Nối ống D110Được làm bằng Polypropylen (PP) cáinoi ong
50Nối ống D160Được làm bằng Polypropylen (PP) cáinoi ong
51Nối ống D200Được làm bằng Polypropylen (PP) cáinoi ong
52Cửa gió đĩa tròn D75Được làm bằng nhựa ABS
Kích thước cổ: 72mm
Kích thước mặt: 117mm
Có điều chỉnh lưu lượng
cáicua gio kieu dia tron
53Cửa gió đĩa tròn D100Được làm bằng nhựa ABS
Kích thước cổ: 96mm
Kích thước mặt: 140mm
Có điều chỉnh lưu lượng
cáicua gio kieu dia tron
54Cửa gió đĩa tròn D150Được làm bằng nhựa ABS
Kích thước cổ: 146mm
Kích thước mặt: 190mm
Có điều chỉnh lưu lượng
cáicua gio kieu dia tron
55Cửa gió khuếch tán D75Được làm bằng nhựa ABS
Kích thước cổ: 72mm
Kích thước mặt: 117mm
Có điều chỉnh lưu lượng
cáicua gio nan khuech tan
56Cửa gió khuếch tán D100Được làm bằng nhựa ABS
Kích thước cổ: 96mm
Kích thước mặt: 140mm
Có điều chỉnh lưu lượng
cáicua gio nan khuech tan
57Cửa gió khuếch tán D150Được làm bằng nhựa ABS
Kích thước cổ: 146mm
Kích thước mặt: 190mm
Có điều chỉnh lưu lượng
cáicua gio nan khuech tan
58Cửa gió đĩa tròn có lọc D80Được làm bằng nhựa ABS
Kích thước cổ: 78mm
Kích thước mặt: 130mm
Có điều chỉnh lưu lượng
Có tấm lọc sơ cấp
cáicua gio tron kem luoi loc
59Cửa gió đĩa tròn có lọc D100Được làm bằng nhựa ABS
Kích thước cổ: 95mm
Kích thước mặt: 150mm
Có điều chỉnh lưu lượng
Có tấm lọc sơ cấp
cáicua gio tron kem luoi loc
60Cửa gió đĩa tròn có lọc D150Được làm bằng nhựa ABS
Kích thước cổ: 145mm
Kích thước mặt: 210mm
Có điều chỉnh lưu lượng
Có tấm lọc sơ cấp
cáicua gio tron kem luoi loc

Kết Luận

Việc lắp đặt ống gió tươi HDPE đòi hỏi tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật để đảm bảo hiệu suất và độ bền của hệ thống. Để đạt hiệu quả cao nhất, nên sử dụng các phụ kiện đồng bộ, giúp hệ thống vận hành ổn định, hạn chế hư hỏng và đảm bảo tính thẩm mỹ.

Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn dễ dàng triển khai hệ thống ống gió tươi HDPE một cách chính xác và hiệu quả!

Related Article

Chưa được phân loại

Các giải pháp phù hợp cho từng loại hình nhà ở

April 2, 2025
secotab

Chưa được phân loại

Lớp ranh giới hành tinh (PBL)

April 2, 2025
secotab

Chưa được phân loại

Ô Nhiễm Không Khí Hà Nội: Nguyên Nhân Từ Đâu?

April 2, 2025
secotab

Bạn cần tư vấn kỹ thuật và báo giá sản phẩm

Liên hệ với chúng tôi

Các dịch vụ bổ sung

Dành cho căn hộ của bạn

Chúng tôi có thể đề xuất các giải pháp đa dạng để đảm bảo rằng không gian sống của bạn trở nên tiện nghi, thoải mái và an toàn. Đây là một số khía cạnh quan trọng mà chúng tôi có thể tập trung:


• Thoải mái và tiện nghi: Cải thiện các tiện ích như hệ thống điều hòa không khí, hệ thống thông gió thông minh được vận hành tự động để tối ưu hóa sự tiện lợi trong cuộc sống hàng ngày.


• Bảo vệ sức khoẻ: Đảm bảo rằng không gian của bạn đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn và bảo vệ khỏi các nguy cơ tiềm ẩn như vi khuẩn, nấm mốc, bụi mịn, VOCs.


• Bảo vệ môi trường: Chúng tôi áp dụng các giải pháp thân thiện với môi trường và nâng cao hiệu suất sử dụng năng lượng để giảm tác động của không gian sống đến môi trường tự nhiên.

Xem thêm

Bảo vệ không gian sống khoẻ mạnh

Giải pháp làm sạch hoàn toàn và cải thiện chất lượng không gian sống

• Loại bỏ vi khuẩn, vi rút và các chất gây dị ứng tiềm ẩn.

• Khử mùi ẩm mốc, các mùi gây khó chịu trong phòng.

• Loại bỏ lượng ẩm tồn đọng trong tường, trần nhà.

• Đẩy nhanh quá trình bay hơi các hoá chất gây hại (VOCs) có trong sơn, các đồ nội thất.

• Dịch vụ làm sạch sâu được hỗ trợ từ khoa học và thực hiển bởi các chuyên gia.

Xem thêm
Bụi mịn pm2-5-pm10

Hệ thống thông gió thông minh

Giải pháp tạo lập không gian sống thoáng mát và thoải mái

• Cấp khí tươi trong lành.

• Loại bỏ tình trạng ngột ngạt, bí khí.

• Ngăn tiếng ồn từ bên ngoài khi phải lấy gió tự nhiên.

• Lọc không khí ô nhiễm, bụi mịn PM2.5 & PM10.

• Nâng cao hiệu quả học tập, làm việc.

• Hiển thị và điều chỉnh tự động theo chất lượng không khí.

Xem thêm

Liên hệ chúng tôi

0911685234

Khách hàng của chúng tôi

Câu chuyện khách hàng
Mục lục